Page 861 / 889 Scroll up to view Page 856 - 860
Технічні характеристики
Linksys X6200
Назва моделі
Linksys AC750 ADSL/VDSL Дводіапазонний
маршрутизатор модема Wi-Fi
Номер моделі
X6200
Швидкість станційного порту
10/100/1000 Мбіт/с (гігабітний порт Ethernet)
Частота радіохвиль
2,4 та 5 ГГц
Кількість антен
4
Порти
кабель, DSL, живлення, USB 2.0, Ethernet (1-4)
Кнопки
Перезавантаження, Захищене налаштування
Wi-Fi, Живлення
Світлодіоди
Ethernet, Wi-Fi Protected Setup™, Wi-Fi, DSL,
Інтернет, живлення
UPnP
Підтримується
Засоби безпеки
WEP, WPA, WPA2, RADIUS
Захисні біти ключа
Шифрування з довжиною ключа до 128 біт
Підтримка систем зберігання
файлів
FAT, NTFS, і HFS+
Підтримка браузера
Найновіші версії Google Chrome
TM
, Firefox®,
Safari® (для Mac® та iPad®), Microsoft Edge, а
також Internet Explorer® версія 8 і новіші
працюють з Linksys Smart Wi-Fi.
Екологічний
Розміри
215 x 40 x 200 мм (8.5 x 1.6 x 7.9")
Вага пристрою
415 г (14.6 унц.)
Живлення
12В, 1,5А
Сертифікати відповідності
FCC, CE, K .21, Telepermit,
Wi-Fi (IEEE 802 .11ac/a/b/g/n), WPA2™, WMM®,
захищене налаштування безпровідної мережі Wi-Fi,
Windows 7, 8
Стандарти ADSL
T1 .413i2, G .992 .1 (G .DMT), G .992 .2 (G. Lite), G .992
.3 (ADSL2), G .992 .5 (ADSL2+),
G.993.1 (VDSL),
G.993.2 (VDSL2) Додаток A, M, L
Робоча температура
від 32 до 104°F (від 0 до 40°C)
Температура зберігання
від -20 до 60°C, (від -4 до 140°F)
Допустима вологість при
експлуатації
10-80% відносної вологості, без конденсації
Допустима вологість при
зберіганні
від 5 до 90% без конденсації
30
Page 862 / 889
ПРИМІТКИ
Для отримання інформації щодо нормативного регулювання, гарантії та інформації з
безпеки див. компакт-диск, що постачається разом з маршрутизатором модему, або
зайдіть на Linksys.com/support.
Технічні характеристики може бути змінено без сповіщення. Максимальна
продуктивність, розрахована відповідно до стандартів IEEE 802.11. Фактична
продуктивність може відрізнятися через низьку пропускну здатність мережі,
швидкість передавання даних, діапазон і покриття. Продуктивність залежить від
багатьох чинників, умов і змінних, включно з відстанню від точки доступу, обсягом
мережного трафіку, матеріалів і конструкції будівлі, наявної операційної системи,
сполучення безпроводових пристроїв, перешкод та інших несприятливих умов.
Відвідайте linksys.com/support/, щоб отримати визначну технічну підтримку.
«BELKIN», «LINKSYS» та багато інших назв і логотипів продукції є торговими марками
групи компанії «Belkin». Вищезгадані торгові марки третіх сторін є власністю їхніх
відповідних власників.
© 2016 Belkin International, Inc. та/або її партнерські компанії. Усі права захищено.
31
Page 863 / 889
Hướ
ng d
ẫ
n S
ử
d
ụ
ng
ADSL/VDSL
B
ộ
đị
nh tuy
ế
n Modem Wi-
Fi Băng tầ
n kép
X6200
1
Page 864 / 889
M
ụ
c l
ụ
c
T
ổ
ng quan S
ả
n ph
ẩ
m
..........................................................................
3
M
ặ
t trên
......................................................................................................................
3
M
ặ
t sau
.......................................................................................................................
4
B
ố
trí treo trên tườ
ng
..................................................................................................
5
Cài đặ
t
..................................................................................................
6
Thiết lập
......................................................................................................................
6
Thi
ế
t l
ậ
p VDSL
...........................................................................................................
9
Thi
ế
t l
ậ
p b
ộ
đị
nh tuy
ế
n modem ch
ỉ
làm ch
ức năng bộ
đị
nh tuy
ế
n
.............................
11
C
ấ
u hình nâng cao
............................................................................
13
Cách truy nh
ậ
p ti
ệ
n ích trên trình duy
ệ
t
....................................................................
13
Cách s
ử
d
ụ
ng ti
ệ
n ích trên trình duy
ệ
t
......................................................................
13
X
ử
lý s
ự
c
ố
........................................................................................
23
Máy tính c
ủ
a b
ạ
n không th
ể
k
ế
t n
ố
i Internet.
............................................................
23
Khi b
ấm đúp vào trình duyệ
t web, b
ạ
n s
ẽ
đượ
c h
ỏi tên ngườ
i dùng và m
ậ
t kh
ẩ
u.
....
23
B
ạn đang sử
d
ụng đị
a ch
ỉ
IP tĩnh và không thể
k
ế
t n
ố
i.
............................................
23
Máy tính không th
ể
không th
ể
k
ế
t n
ố
i không dây v
ớ
i m
ạ
ng.
.....................................
23
B
ạ
n c
ần thay đổi các cài đặt trên thiế
t b
ị
...................................................................
24
B
ạ
n không th
ể
s
ử
d
ụ
ng d
ị
ch v
ụ
DSL để
k
ế
t n
ố
i Internet th
ủ
công.
............................
24
Khi m
ở
trình duy
ệt web, màn hình đăng nhậ
p xu
ấ
t hi
ệ
n, m
ặ
c dù b
ạ
n không c
ầ
n ph
ả
i
đăng nhậ
p.
...............................................................................................................
24
B
ộ
đị
nh tuy
ế
n không có c
ổng đồ
ng tr
ục để
k
ế
t n
ố
i cáp.
............................................
24
Trong Windows XP, b
ạ
n không nhìn th
ấ
y b
ộ
đị
nh tuy
ế
n trong màn hình My Network
Places (Địa điểm Mạng của Tôi).
..............................................................................
24
Thông s
ố
k
ỹ
thu
ậ
t
..............................................................................
26
Linksys X6200
..........................................................................................................
26
Môi trườ
ng
................................................................................................................
26
2
Page 865 / 889
T
ổ
ng quan S
ả
n ph
ẩ
m
M
ặ
t trên
Ethernet—
Đèn
LED sáng liên t
ục có nghĩa là bộ
đị
nh tuy
ến modem đã kế
t n
ố
i thành công v
ớ
i
m
ộ
t thi
ế
t b
ị
qua c
ổng đó.
Wi-Fi Protected Setup™—
Đèn LED sáng liên tụ
c khi k
ế
t n
ố
i Wi-
Fi Protected Setup™ đượ
c thi
ế
t
l
ập thành công. Đèn LED nháy chậ
m khi Wi-
Fi Protected Setup™ đ
ang thi
ế
t l
ậ
p k
ế
t n
ố
i và nháy
nhanh n
ế
u x
ả
y ra l
ỗi. Đèn LED tắ
t khi không s
ử
d
ụng đế
n Wi-Fi Protected Setup™.
Wi-Fi—
Sáng khi tính năng không dây đượ
c b
ậ
t.
Nh
ấ
p nháy khi b
ộ
đị
nh tuy
ến modem đang gử
i
ho
ặ
c nh
ậ
n d
ữ
li
ệu qua mạng.
DSL—Sáng màu xanh lá khi b
ộ
đị
nh tuy
ến modem đượ
c k
ế
t n
ố
i tr
ự
c ti
ế
p v
ới đườ
ng dây DSL.
Sáng màu xanh lam khi b
ộ
đị
nh tuy
ế
n modem ch
ỉ
đượ
c thi
ế
t l
ậ
p làm ch
ức năng bộ
định tuyến và
đượ
c k
ế
t n
ố
i v
ớ
i Internet qua m
ộ
t modem riêng.
Internet— Sáng màu xanh lá khi b
ộ
đị
nh tuy
ế
n modem có k
ết nối Internet. Nhấ
p nháy màu xanh
lá khi b
ộ
đị
nh tuy
ến modem đang thiế
t l
ập kết nối Internet. Sáng màu đỏ
khi b
ộ
đị
nh tuy
ế
n
modem không th
ể
nh
ận đị
a ch
ỉ
IP.
Nguồn
—Sáng màu xanh lá khi b
ộ
đị
nh tuy
ến modem đượ
c b
ậ
t ngu
ồ
n. Khi b
ộ
đị
nh tuy
ế
n modem
ở
ch
ế
độ
t
ự
ch
ẩn đoán trong mỗ
i l
ầ
n kh
ởi động, đèn LED này sẽ
nh
ấ
p nháy. Khi ch
ẩn đoán hoàn
t
ất, đèn LED sẽ
sáng liên t
ục.
Sáng màu đỏ
khi x
ả
y ra l
ỗ
i.
3

Rate

124.8 / 5 based on 304 votes.

Bookmark Our Site

Press Ctrl + D to add this site to your favorites!

Share
Top