Page 706 / 726 Scroll up to view Page 701 - 705
Hướng dẫn sử dụng
MAX-STREAM™
B
Ộ
ĐỊNH TUY
Ế
N GIGABIT
MU-MIMO AC5400
Mã s
ả
n ph
ẩ
m # EA9500
Page 707 / 726
M
ụ
c l
ụ
c
T
ổ
ng quan S
ả
n ph
ẩ
m
.........................................................................................
3
M
ặ
t trên
.......................................................................................................................................
3
M
ặ
t sau
.......................................................................................................................................
4
M
ặ
t bên
.......................................................................................................................................
5
Thi
ế
t l
ập: Cơ bả
n
................................................................................................
6
Tìm tr
ợ
giúp thêm
ở
đâu
..............................................................................................................
6
Cách cài đặ
t b
ộ
đị
nh tuy
ế
n
..........................................................................................................
6
Cách s
ử
d
ụ
ng Linksys Smart Wi-Fi
...................................................................
9
Cách k
ế
t n
ố
i v
ớ
i Linksys Smart Wi-Fi
..........................................................................................
9
Network Map (Sơ đồ
M
ạ
ng)
......................................................................................................
10
Guest Access (Truy nh
ậ
p Khách)
..............................................................................................
10
Parental Controls (Ki
ể
m soát c
ủ
a cha m
ẹ
)
................................................................................
11
Media Prioritization (Ưu tiên Phương tiệ
n)
................................................................................
11
Speed Test (Ki
ể
m tra T
ốc độ
)
....................................................................................................
12
External Storage (Lưu trữ
Ngoài)
..............................................................................................
12
Connectivity (K
ế
t n
ố
i)
................................................................................................................
13
Troubleshooting (X
ử
lý s
ự
c
ố
)
...................................................................................................
13
Wireless (Không dây)
................................................................................................................
14
Security (B
ả
o m
ậ
t)
.....................................................................................................................
14
X
ử
lý s
ự
c
ố
.......................................................................................................
15
B
ộ
đị
nh tuy
ế
n c
ủ
a b
ạn chưa đượ
c thi
ế
t l
ậ
p thành công
.............................................................
15
Thông báo
Chưa cắ
m cáp Internet
............................................................................................
15
Thông báo
Không th
ể
truy nh
ập b° đ±nh tuy²n
..........................................................................
17
Sau khi thiết lập
.........................................................................................................................
18
M
ạ
ng Internet không kh
ả
d
ụ
ng
..................................................................................................
18
Linksys Smart Wi-Fi không mở trong tr°nh duyệt web củ
a b
ạ
n
..................................................
19
Thông s
ố
k
ỹ
thu
ậ
t
.............................................................................................
20
Linksys EA9500
.........................................................................................................................
20
Môi trườ
ng
................................................................................................................................
20
Page 708 / 726
T
ổ
ng quan S
ả
n ph
ẩ
m
M
ặ
t trên
Đèn báo trạng thái hệ
th
ố
ng
Đèn báo tr°ng thái
–
màu tr
ắ
ng (1)
—
Sáng
ổn định trong quá tr°nh bộ định tuyến khởi động.
Nh
ấ
p nháy n
ế
u
có l
ỗi kết nối Internet khi bộ định tuyến đang hoạt độ
ng. T
ắ
t n
ế
u Wi-Fi b
ị
t
ắ
t.
Đèn báo
MU-MIMO
*
- màu xanh (2
)
—
C
ặp đèn LED (đèn báo trạng thái trên và dướ
i) nh
ấ
p nháy l
ần lượ
t theo
trình t
ự
(trái sang ph
ải) trong quá tr°nh bộ định tuyến khởi động. Bậ
t sáng l
ần lượt trong quá tr°nh cập nhật
ph
ầ
n m
ềm điề
u khi
ển. Khi bộ định tuyến đang hoạt độ
ng, c
ặp đèn LED sáng ổn đị
nh s
ẽ
cho bi
ế
t các thi
ế
t b
ị
MU-
MIMO đã đượ
c k
ế
t n
ố
i.
*Ch
ức năng MU
-MIMO có th
ể
yêu c
ầ
u c
ậ
p nh
ật phần mềm/phầ
n m
ềm điề
u khi
ể
n t
ừ
đị
a ch
ỉ
linksys.com/support/ea9500.
Page 709 / 726
Logo Linksys sang (3)
—
Cho bi
ết bộ định tuyến đã đượ
c b
ậ
t ngu
ồn và đang hoạt độ
ng.
M
ặ
t sau
Ăng
-
ten có th
ể
điề
u ch
ỉ
nh (1)
—
Để
đạt hiệu suấ
t t
ố
t nh
ất, hãy đặt các ăng
-ten th
ẳng đứ
ng theo m
ộ
t góc
90 độ
.
C
ổ
ng Ethernet (2)
—
K
ế
t n
ố
i cáp Ethernet v
ớ
i các c
ổ
ng gigabit màu xanh (10/100/1000) và v
ớ
i các thi
ế
t b
ị
n
ố
i
dây trong m
ạ
ng c
ủ
a b
ạ
n.
Lưu ý—Để
đạ
t hi
ệ
u su
ấ
t t
ố
t nh
ất, hãy dùng cáp CAT5e hoặ
c ch
ất lượng cao hơn trên cổ
ng Ethernet.
C
ổng ngu±n
(3)
—
K
ế
t n
ố
i b
ộ
chuy
ển đổ
i ngu
ồn điện AC đi kèm.
C
ổ
ng USB 3.0 (4
)
—
K
ế
t n
ố
i và chia s
ẻ
các
ổ
đĩa USB trên mạ
ng c
ủ
a b
ạ
n ho
ặ
c trên Internet.
C
ổ
ng USB 2.0 (5)
—
K
ế
t n
ố
i và chia s
ẻ
các
ổ
đĩa USB trên mạ
ng c
ủ
a b
ạ
n ho
ặ
c trên Internet.
C
ổ
ng Internet (6)
—
K
ế
t n
ố
i cáp Ethernet v
ớ
i c
ổ
ng gigabit (10/100/1000) màu vàng này và v
ớ
i modem cáp
Internet băng rộ
ng/DSL ho
ặ
c modem cáp quang.
Lưu ý—Để
đạ
t hi
ệ
u su
ấ
t t
ố
t nh
ất, hãy dùng cáp CAT5e hoặ
c ch
ất lượng cao hơn trên cổ
ng Internet.
Nút
Reset (Đặ
t l
°
i) (7)
—Ấ
n và gi
ữ
cho đế
n khi logo Linksys t
ắt sáng và đèn báo MU
-MIMO màu xanh b
ắt đầ
u
nh
ấp nháy để đặt lại bộ định tuyến về cài đặt gố
c. B
ạn cũng có thể
khôi ph
ục cài đặ
t g
ố
c b
ằ
ng cách s
ử
d
ụ
ng
Linksys Smart Wi-Fi trên Internet ho
ặ
c
ứ
ng d
ụng di độ
ng.
Công t
ắ
c Ngu
±
n (8)
—Ấn | (on) để
b
ậ
t ngu
ồn bộ định tuyến.
Page 710 / 726
M
ặ
t bên
Nút Wi-Fi (1)
—Ấn để
t
ắt các mạng không dây (đèn LED bậ
t sáng).
Ấ
n l
ạ
i m
ộ
t l
ầ
n n
ữa để
b
ậ
t các m
ạ
ng không
dây (đèn LED tắ
t).
Nút Wi-
Fi Protected Setup™ (2)
—Ấn nút này để
đặ
t c
ấ
u hình b
ả
o m
ậ
t không dây trên các thi
ế
t b
ị
m
ạ
ng có
h
ỗ
tr
ợ
Wi-Fi Protected Setup.

Rate

124.8 / 5 based on 304 votes.

Bookmark Our Site

Press Ctrl + D to add this site to your favorites!

Share
Top